遮
zhē
Âm Hán Việt: già
HSK 7-9
遮 nghĩa là: che đậy (khuyết điểm); che chắn; giấu; ẩn
Cách viết chữ 遮
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “遮”
遮盖
zhē gài
che giấu; che đậy (dấu vết)
遮住
zhē zhù
che (lại); chặn; ngăn cản; che khuất
遮掩
zhē yǎn
che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)
遮挡
zhē dǎng
che chắn; che khỏi
遮断
zhē duàn
cắt đứt; làm gián đoạn; ngăn chặn truy cập
遮羞
zhē xiū
che đậy xấu hổ; bưng bít vụ bê bối
遮荫
zhē yīn
che bóng; phát âm Đài Loan
遮蔽
zhē bì
che phủ; che khuất; cản trở hoặc chặn; phòng hộ (quân sự)
遮阴
zhē yīn
che bóng
遮阳
zhē yáng
che nắng
鬼遮眼
guǐ zhē yǎn
mù quáng có ma che mắt, không nhận thấy nguy hiểm rõ ràng
遮瑕膏
zhē xiá gāo
kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →