遭遇
zāo yù
Âm Hán Việt: tao ngộ
HSK 6
遭遇 nghĩa là: gặp phải; gặp gỡ; trải nghiệm (đau khổ)
Cách viết chữ 遭遇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “遭遇”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →