遛
liù
Âm Hán Việt: lưu
HSK 7-9
遛 nghĩa là: đi dạo; đi bộ (với động vật)
Cách viết chữ 遛
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “遛”
逗遛
dòu liú
biến thể của 逗留
遛弯
liù wān
(phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ
遛狗
liù gǒu
dắt chó đi dạo
遛弯儿
liù wān r
biến thể er hoá của 遛弯
是骡子是马,拉出来遛遛
shì luó zi shì mǎ , lā chū lai liù liu
xem 是騾子是馬,是骡子是马,牵出来遛遛
是骡子是马,牵出来遛遛
shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu
nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →