遗址
Phồn thể: 遺址
yí zhǐ
Âm Hán Việt: di chỉ
HSK 7-9
遗址 nghĩa là: di tích; di chỉ lịch sử
Cách viết chữ 遗址
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “遗址”
半坡遗址
Bàn pō yí zhǐ
di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
且末遗址
Qiě mò yí zhǐ
di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
河姆渡遗址
Hé mǔ dù yí zhǐ
Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN
阖闾城遗址
Hé Lǘ chéng yí zhǐ
di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →