遗传
Phồn thể: 遺傳
yí chuán
Âm Hán Việt: di truyện
HSK 4
遗传 nghĩa là: di truyền; thừa hưởng (một đặc điểm); truyền lại (cho đời sau)
Cách viết chữ 遗传
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “遗传”
遗传学
yí chuán xué
di truyền học
遗传性
yí chuán xìng
di truyền; kế thừa; theo gen
遗传率
yí chuán lǜ
tính di truyền
遗传信息
yí chuán xìn xī
thông tin di truyền
遗传工程
yí chuán gōng chéng
kỹ thuật di truyền
遗传物质
yí chuán wù zhì
vật chất di truyền
光遗传学
guāng yí chuán xué
quang di truyền học
遗传性疾病
yí chuán xìng jí bìng
rối loạn di truyền
表观遗传学
biǎo guān yí chuán xué
di truyền học biểu sinh
分子遗传学
fēn zǐ yí chuán xué
di truyền học phân tử
非遗传多型性
fēi yí chuán duō xíng xìng
đa hình không di truyền
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →