道
dào
Âm Hán Việt: đạo
HSK 2
道 nghĩa là: đường; con đường (Lượng từ 条,股); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn; (Đạo giáo) con Đường; Đạo; nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, như trong tiểu thuyết); (hình thức kết hợp) biểu đạt; gửi lời (lời nói lịch sự); lượng từ cho những vật dài mỏng (sông, vết nứt, v.v.), rào cản (tường, cửa, v.v.), câu hỏi (trong kỳ thi, v.v.), mệnh lệnh, món ăn trong bữa ăn, bước trong quy trình; (cũ) đạo lộ (đơn vị hành chính)
Cách viết chữ 道
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “道”
知道
zhī dào
biết; nhận thức được; cũng đọc là
报道
bào dào
đưa tin (tin tức); bản tin; Lượng từ 篇,份
难道
nán dào
chẳng lẽ...; có thể nào...?
味道
wèi dao
hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị; (phương ngữ) mùi; mùi hương
道路
dào lù
đường; lối; cách; Lượng từ 条
道德
dào dé
đức hạnh; đạo đức; luân lý; Lượng từ 种
道理
dào li
lý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; Lượng từ 个
频道
pín dào
tần số; kênh (truyền hình)
道歉
dào qiàn
xin lỗi
通道
Tōng dào
huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 怀化, Hồ Nam
通道
tōng dào
kênh (truyền thông); đường thông; hành lang
街道
jiē dào
đường phố; Lượng từ 条; khu phố; khu dân cư
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.