道具
dào jù
Âm Hán Việt: đạo cụ
HSK 7-9
道具 nghĩa là: đạo cụ (sân khấu); dụng cụ; vật phẩm (trò chơi); hiện vật
Cách viết chữ 道具
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “道具”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →