遍
Phồn thể: 徧
biàn
Âm Hán Việt: biến
HSK 2
遍 nghĩa là: biến thể của 遍
Cách viết chữ 遍
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “遍”
普遍
pǔ biàn
phổ quát; chung chung; lan rộng; phổ biến
遍布
biàn bù
phủ khắp (khu vực); có mặt khắp nơi
遍地
biàn dì
khắp nơi; khắp mọi chỗ
跑遍
pǎo biàn
đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)
响遍
xiǎng biàn
vang khắp nơi
翻遍
fān biàn
lục tung; lật từng cái; lục soát
遍及
biàn jí
mở rộng (khắp nơi)
遍历
biàn lì
duyệt qua; đi khắp; (toán) có tính chất ergodic
遍身
biàn shēn
khắp toàn thân
遍体
biàn tǐ
khắp cơ thể
玩遍
wán biàn
thăm quan (nhiều nơi); du lịch vòng quanh (cả nước, cả thành phố,...)
一遍
yī biàn
một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →