逢
féng
Âm Hán Việt: phùng
HSK 7-9
逢 nghĩa là: gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến; (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể); nịnh nọt
Cách viết chữ 逢
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “逢”
每逢
měi féng
mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
萍水相逢
píng shuǐ xiāng féng
người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)
相逢
xiāng féng
gặp nhau (tình cờ); bắt gặp
逢俉
féng wú
gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
逢迎
féng yíng
nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp
逢集
féng jí
ngày họp chợ
适逢
shì féng
vừa hay trùng hợp với
遭逢
zāo féng
gặp phải (điều không hay)
重逢
chóng féng
gặp lại; đoàn tụ; tái ngộ
欣逢
xīn féng
vào dịp vui mừng của
丘逢甲
Qiū Féng jiǎ
Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan
曲意逢迎
qū yì féng yíng
cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →