通红
Phồn thể: 通紅
tōng hóng
Âm Hán Việt: thông hồng
HSK 6
通红 nghĩa là: rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)
Cách viết chữ 通红
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “通红”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →