通畅
Phồn thể: 通暢
tōng chàng
Âm Hán Việt: thông sướng
HSK 7-9
通畅 nghĩa là: thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát
Cách viết chữ 通畅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →