递
Phồn thể: 遞
dì
Âm Hán Việt: đệ
HSK 5
递 nghĩa là: chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
Cách viết chữ 递
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “递”
传递
chuán dì
truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
快递
kuài dì
chuyển phát nhanh
递给
dì gěi
đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)
递交
dì jiāo
trình bày; đưa; nộp; dâng lên; đặt trước
递进
dì jìn
tiến triển dần dần; tiến lên từng bước một
递降
dì jiàng
giảm dần; giảm sút một cách từ từ
呈递
chéng dì
trình bày; nộp
速递
sù dì
chuyển phát nhanh
专递
zhuān dì
giao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh
转递
zhuǎn dì
truyền đi; chuyển tiếp
更递
gēng dì
thay đổi; thay thế
邮递
yóu dì
gửi thư; chuyển phát (qua bưu điện)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →