逆
nì
Âm Hán Việt: nghịch
HSK 7-9
逆 nghĩa là: ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn
Cách viết chữ 逆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “逆”
叛逆
pàn nì
nổi loạn; phản kháng; người nổi loạn
可逆
kě nì
có thể đảo ngược; (toán) khả nghịch
水逆
shuǐ nì
(chiêm tinh) sao Thủy nghịch hành (viết tắt của 水星逆行 ); (khẩu ngữ) gặp vận xui; (YHCT) tích nước ở bụng gây nôn mửa ngay sau khi uống
拂逆
fú nì
đi ngược lại; làm điều trái với (mong muốn của ai đó)
莫逆
mò nì
rất thân thiết; thân mật
忤逆
wǔ nì
bất hiếu với cha mẹ
逆伦
nì lún
mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.); hành vi bất hiếu; chống lại đạo đức xã hội
逆光
nì guāng
ngược sáng (thiết kế ánh sáng)
逆势
nì shì
đi ngược xu hướng
逆反
nì fǎn
hành vi nổi loạn; ngược lại; phản ứng
逆向
nì xiàng
lùi hướng; hướng ngược lại
逆喻
nì yù
nghịch ngữ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →