送
sòng
Âm Hán Việt: tống
HSK 1
送 nghĩa là: gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
Cách viết chữ 送
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “送”
送给
sòng gěi
gửi; tặng quà
发送
fā sòng
truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
运送
yùn sòng
vận chuyển; mang
赠送
zèng sòng
tặng quà
输送
shū sòng
vận chuyển; truyền tải; giao
送礼
sòng lǐ
tặng quà
接送
jiē sòng
đưa đón; chở đi chở về
送行
sòng xíng
tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
配送
pèi sòng
ghép đơn và giao hàng (tức là 配货 và 送货); giao hàng
送别
sòng bié
tạm biệt
抄送
chāo sòng
sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)
呈送
chéng sòng
trình bày; dâng lên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →