还
Phồn thể: 還
Huán
Âm Hán Việt: hoàn
HSK 1
还 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 还
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “还”
还有
hái yǒu
vẫn còn; còn có; thêm vào đó
还是
hái shi
vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ; hoặc
偿还
cháng huán
hoàn trả; bồi hoàn
归还
guī huán
trả lại cái gì; phục hồi
还原
huán yuán
khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
讨价还价
tǎo jià huán jià
mặc cả thương lượng; trả giá
返还
fǎn huán
hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả
还款
huán kuǎn
hoàn trả; trả tiền
回还
huí huán
quay về
退还
tuì huán
trả lại (cái gì đó đã mượn, v.v.); gửi trả lại; hoàn tiền; hoàn trả
璧还
bì huán
trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn
奉还
fèng huán
hoàn trả với lời cảm ơn; trả lại (kính ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.