运将
Phồn thể: 運將
yùn jiàng
Âm Hán Việt: vận tương
运将 nghĩa là: tài xế (taxi, v.v.) (từ mượn tiếng Nhật) (Đài Loan)
Cách viết chữ 运将
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.