迎
yíng
Âm Hán Việt: nghênh
HSK 7-9
迎 nghĩa là: chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp
Cách viết chữ 迎
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “迎”
欢迎
huān yíng
chào đón; chào mừng
迎接
yíng jiē
chào đón; đón tiếp
迎来
yíng lái
chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra
迎合
yíng hé
chiều theo; đáp ứng
出迎
chū yíng
chào đón; đi ra gặp
相迎
xiāng yíng
đón chào ai đó; chào đón ai đó
奉迎
fèng yíng
(kính ngữ) chào đón; nịnh nọt
失迎
shī yíng
không ra đón; khiêm tốn: xin lỗi vì đã không thể đích thân ra đón
逢迎
féng yíng
nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp
迎娶
yíng qǔ
(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)
迎战
yíng zhàn
nghênh chiến trực diện
迎击
yíng jī
đối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →