迈
Phồn thể: 邁
mài
Âm Hán Việt: mại
HSK 7-9
迈 nghĩa là: bước; mở bước
Cách viết chữ 迈
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “迈”
迈进
mài jìn
bước vào; sải bước tiến lên; tiến tới
年迈
nián mài
già; cao tuổi
老迈
lǎo mài
già; lẩm cẩm
高迈
gāo mài
sôi nổi; nổi bật; cao tuổi
澄迈
Chéng mài
huyện Thành Mai, Hải Nam
清迈
Qīng Mài
Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan
迈出
mài chū
bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)
迈向
mài xiàng
tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến
迈步
mài bù
bước một bước; bước về phía trước
衰迈
shuāi mài
già yếu; suy nhược
豪迈
háo mài
táo bạo; cởi mở; anh hùng
陈其迈
Chén Qí mài
Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →