迁
Phồn thể: 遷
qiān
Âm Hán Việt: thiên
HSK 7-9
迁 nghĩa là: di chuyển; dịch chuyển; thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.); thăng chức
Cách viết chữ 迁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “迁”
迁移
qiān yí
di cư; di chuyển
搬迁
bān qiān
chuyển đi; tái định cư; chuyển dọn
拆迁
chāi qiān
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
变迁
biàn qiān
thay đổi; thăng trầm
迁就
qiān jiù
nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)
跃迁
yuè qiān
chuyển tiếp; nhảy (ví dụ: bước nhảy lượng tử trong quang phổ)
乔迁
qiáo qiān
chuyển đến (nơi tốt hơn); thăng chức
升迁
shēng qiān
thăng tiến lên vị trí cấp cao hơn; được thăng chức sang bộ phận mới ở vị trí cao hơn
高迁
gāo qiān
thăng tiến (kính ngữ)
宿迁
Sù qiān
Suqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
调迁
diào qiān
điều chuyển; chuyển; dời
再迁
zài qiān
thăng chức lại; bổ nhiệm lại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →