边
Phồn thể: 邊
biān
Âm Hán Việt: biên
HSK 2
边 nghĩa là: bên; rìa; lề; biên giới; ranh giới; Lượng từ 个; đồng thời
Cách viết chữ 边
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “边”
身边
shēn biān
bên cạnh; có sẵn
一边
yī biān
một bên; mỗi bên; một mặt; mặt khác; vừa làm vừa
旁边
páng biān
bên; nơi liền kề
那边
nà bian
đằng kia; ở đằng đó
这边
zhè biān
bên này; ở đây
右边
yòu bian
bên phải; phải, về bên phải
左边
zuǒ bian
bên trái; phía trái; ở bên trái của
边缘
biān yuán
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi; thuộc về rìa; không rõ ràng
路边
lù biān
lề đường; ven đường; vệ đường
边境
biān jìng
biên giới; biên cương
周边
zhōu biān
ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh; tất cả xung quanh; chu vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); sản phẩm phái sinh
边界
biān jiè
ranh giới; biên giới
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →