辫子
Phồn thể: 辮子
biàn zi
Âm Hán Việt: biện tử
HSK 7-9
辫子 nghĩa là: bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam; một lỗi lầm hoặc thiếu sót có thể bị đối thủ khai thác; nhược điểm; Lượng từ 根,条
Cách viết chữ 辫子
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “辫子”
翘辫子
qiào biàn zi
(khẩu ngữ) chết; ngỏm củ tỏi
小辫子
xiǎo biàn zi
tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
抓辫子
zhuā biàn zi
nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ
揪辫子
jiū biàn zi
nắm tóc của ai đó; chộp lấy điểm yếu; khai thác thiếu sót của đối thủ
抓小辫子
zhuā xiǎo biàn zi
bắt lỗi ai đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →