辣
Phồn thể: 辢
là
Âm Hán Việt: lạt
HSK 4
辣 nghĩa là: biến thể cũ của 辣
Cách viết chữ 辣
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “辣”
辣椒
là jiāo
ớt cay
麻辣
má là
cay và tê
火辣辣
huǒ là là
nóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn; khiêu khích; quyến rũ
酸甜苦辣
suān tián kǔ là
chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
微辣
wēi là
hơi cay
恶辣
è là
tàn nhẫn
火辣
huǒ là
nóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn; khiêu khích; quyến rũ
老辣
lǎo là
già dặn và tàn nhẫn; hiệu quả và vô tình
俗辣
sú là
(tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy; người vô danh (từ tiếng Đài Loan 卒仔, phát âm Tai-lo )
毒辣
dú là
tàn nhẫn; nham hiểm; ác độc
中辣
zhōng là
cay; mức độ cay vừa
重辣
zhòng là
rất cay
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →