轻
Phồn thể: 輕
qīng
Âm Hán Việt: khinh
HSK 2
轻 nghĩa là: nhẹ; dễ; dịu dàng; mềm mại; khinh suất; không quan trọng; hời hợt; ít số lượng; không nhấn mạnh; trung lập; coi thường
Cách viết chữ 轻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “轻”
年轻
nián qīng
trẻ
轻松
qīng sōng
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề
轻易
qīng yì
dễ dàng; đơn giản; một cách thiếu thận trọng; cẩu thả
减轻
jiǎn qīng
giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu; giảm thiểu
轻微
qīng wēi
nhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kể; ở mức độ nhỏ
轻而易举
qīng ér yì jǔ
dễ dàng; không có khó khăn
轻型
qīng xíng
nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)
轻蔑
qīng miè
khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thị
无足轻重
wú zú qīng zhòng
không quan trọng
屁轻
pì qīng
rất nhẹ
相轻
xiāng qīng
coi thường lẫn nhau
从轻
cóng qīng
khoan hồng (khi tuyên án)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →