软
Phồn thể: 軟
ruǎn
Âm Hán Việt: nhuyễn
HSK 5
软 nghĩa là: mềm; dẻo
Cách viết chữ 软
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “软”
软件
ruǎn jiàn
phần mềm (máy tính)
柔软
róu ruǎn
mềm mại
软弱
ruǎn ruò
yếu; ốm yếu; mềm yếu
软实力
ruǎn shí lì
quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)
软肋
ruǎn lèi
sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương
软膏
ruǎn gāo
thuốc mỡ; dạng kem
软卧
ruǎn wò
giường mềm (một loại vé tàu có giường nằm mềm)
软饮
ruǎn yǐn
nước ngọt
软骨
ruǎn gǔ
sụn
软体
ruǎn tǐ
(của động vật) cơ thể mềm; (Đài Loan) phần mềm
微软
Wēi ruǎn
Tập đoàn Microsoft
软腭
ruǎn è
vòm miệng mềm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →