车
Phồn thể: 車
Chē
Âm Hán Việt: xa
HSK 1
车 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 车
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “车”
汽车
qì chē
xe hơi; xe ô tô; xe buýt; Lượng từ 辆
开车
kāi chē
lái xe
出租车
chū zū chē
taxi; xe thuê (Đài Loan)
火车
huǒ chē
tàu hỏa; Lượng từ 列,节,班,趟
车辆
chē liàng
phương tiện giao thông
停车
tíng chē
dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động; chết máy
自行车
zì xíng chē
xe đạp; Lượng từ 辆
轿车
jiào chē
xe kín chở khách; xe hơi; xe ô tô hoặc xe buýt; xe limousine; Lượng từ 部,辆
列车
liè chē
tàu hoả (đường sắt)
货车
huò chē
xe tải; xe van; toa hàng
车站
chē zhàn
ga tàu; dừng xe buýt; Lượng từ 处,个
车祸
chē huò
tai nạn giao thông; tai nạn xe; Lượng từ 场
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.