躺
tǎng
Âm Hán Việt: thảng
HSK 4
躺 nghĩa là: ngả lưng; nằm xuống
Cách viết chữ 躺
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “躺”
侧躺
cè tǎng
nằm xuống (một bên)
仰躺
yǎng tǎng
nằm ngửa
横躺
héng tǎng
nằm ngang
躺下
tǎng xià
nằm xuống
躺倒
tǎng dǎo
nằm xuống
躺尸
tǎng shī
(một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)
躺平
tǎng píng
nằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
躺椅
tǎng yǐ
ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa; ghế lounge
躺枪
tǎng qiāng
(từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺着也中枪)
躺赢
tǎng yíng
thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
斜躺
xié tǎng
ngả lưng
葛优躺
Gě Yōu tǎng
xem 北京瘫
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →