躲
duǒ
Âm Hán Việt: đóa
HSK 5
躲 nghĩa là: trốn; tránh né; tránh
Cách viết chữ 躲
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “躲”
躲避
duǒ bì
trốn; tránh né; lẩn tránh; tìm chỗ trú; tránh (khó khăn)
躲藏
duǒ cáng
che giấu bản thân; đi trốn; tìm chỗ ẩn náu
藏躲
cáng duǒ
ẩn nấp; che giấu
躲债
duǒ zhài
trốn nợ
躲年
duǒ nián
tránh về nhà dịp Tết Nguyên Đán (vì nhiều lý do: cảm thấy mệt mỏi với lễ hội, hoặc cho rằng mình tham dự sẽ không may mắn, hoặc, thời xưa, để tránh chủ nợ, vì theo phong tục phải trả nợ trước Tết, và khi sang năm mới, con nợ được hoãn)
躲懒
duǒ lǎn
trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ
躲穷
duǒ qióng
tìm nơi nương tựa ở nhà người thân giàu có
躲让
duǒ ràng
tránh sang một bên (cho xe đi qua); tránh đường; nhường đường
躲闪
duǒ shǎn
né tránh; lẩn tránh (ra khỏi đường)
躲开
duǒ kāi
tránh xa (rắc rối, tình huống khó xử v.v.); tránh (ai đó)
躲难
duǒ nàn
lánh nạn; tìm nơi trú ẩn khỏi thảm họa
躲雨
duǒ yǔ
trú mưa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →