跪
guì
Âm Hán Việt: quỵ
HSK 6
跪 nghĩa là: quỳ
Cách viết chữ 跪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “跪”
长跪
cháng guì
quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)
跪下
guì xia
quỳ xuống
跪乳
guì rǔ
(văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)
跪伏
guì fú
thu mình (của động vật)
跪倒
guì dǎo
quỳ xuống; khuỵu gối; ngã quỵ
跪叩
guì kòu
khấu đầu
跪拜
guì bài
khấu đầu; quỳ và bái
跪毯
guì tǎn
thảm cầu nguyện; thảm để quỳ
跪祷
guì dǎo
quỳ cầu nguyện
下跪
xià guì
quỳ xuống; quỳ gối
罚跪
fá guì
bị phạt quỳ trong thời gian dài
跪地求饶
guì dì qiú ráo
quỳ xuống cầu xin tha thứ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →