跨
kuà
Âm Hán Việt: khóa
HSK 6
跨 nghĩa là: bước qua; sải bước; cưỡi; kéo dài
Cách viết chữ 跨
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “跨”
跨越
kuà yuè
bước qua; vượt qua
跨国
kuà guó
xuyên quốc gia; đa quốc gia
跨上
kuà shàng
lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo, v.v.)
跨刀
kuà dāo
xuất hiện trong buổi diễn của ai đó; (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó
跨境
kuà jìng
xuyên biên giới
跨年
kuà nián
bước sang năm mới; Năm Mới
跨度
kuà dù
nhịp; khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc
跨径
kuà jìng
nhịp (kiến trúc)
跨栏
kuà lán
chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (điền kinh)
跨步
kuà bù
bước (sải)
跨洲
kuà zhōu
liên lục địa
跨界
kuà jiè
vượt qua biên giới; mang tính xuyên biên giới; (nghĩa bóng) chuyển sang lĩnh vực mới; mang tính liên ngành
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →