距
jù
Âm Hán Việt: cự
HSK 7-9
距 nghĩa là: cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Cách viết chữ 距
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “距”
距离
jù lí
khoảng cách; Lượng từ: 个; cách xa
差距
chā jù
chênh lệch; khoảng cách
焦距
jiāo jù
tiêu cự; khoảng cách tiêu cự
相距
xiāng jù
khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định
等距
děng jù
cách đều
轴距
zhóu jù
chiều dài cơ sở
轮距
lún jù
bề rộng giữa hai bánh trước hoặc hai bánh sau của một xe
距今
jù jīn
trước hiện tại; (một thời gian dài) trước đây
距角
jù jiǎo
độ giãn (thiên văn học)
轨距
guǐ jù
khổ đường ray
级距
jí jù
khoảng giá trị; danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.)
螺距
luó jù
bước ren của xoắn ốc; bước ren của đinh ốc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →