趴
pā
Âm Hán Việt: bát
HSK 7-9
趴 nghĩa là: nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm
Cách viết chữ 趴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “趴”
累趴
lèi pā
mệt đến mức gục ngã
轰趴
hōng pā
(từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)
趴伏
pā fú
cúi mình; nằm sấp
趴踢
pā ti
(từ mượn) tiệc
趴体
pā tǐ
(từ mượn) tiệc
马趴
mǎ pā
ngã sấp mặt
轰趴馆
hōng pā guǎn
địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)
趴趴走
pā pā zǒu
(Đài Loan) đi lang thang; đi rong chơi tự do (từ tiếng Đài Loan 拋拋走, phát âm Tai-lo )
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →