超
chāo
Âm Hán Việt: siêu
HSK 6
超 nghĩa là: vượt quá; vượt mặt; vượt trội; siêu việt; vượt qua; băng qua; siêu-
Cách viết chữ 超
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “超”
超过
chāo guò
vượt qua; vượt quá; vượt trội
超级
chāo jí
siêu-; cực-; siêu cấp-
超越
chāo yuè
vượt qua; vượt quá; siêu việt
超市
chāo shì
siêu thị (viết tắt của 超级市场); Lượng từ 家
超出
chāo chū
vượt quá; vượt ra ngoài; đi quá xa; xâm lấn
超速
chāo sù
vượt quá tốc độ; chạy quá tốc độ; tốc độ cao
高超
gāo chāo
xuất sắc; ưu tú
超标
chāo biāo
vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
超前
chāo qián
đi trước thời đại; vượt qua người đi trước; dẫn đầu; dẫn trước; tiên tiến
超车
chāo chē
vượt xe khác
出超
chū chāo
thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
英超
Yīng Chāo
Giải Ngoại hạng; Premier League Anh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →