趁
chèn
Âm Hán Việt: sấn
HSK 7-9
趁 nghĩa là: tận dụng; lợi dụng
Cách viết chữ 趁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “趁”
趁机
chèn jī
nắm bắt cơ hội
趁早
chèn zǎo
càng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay; trước khi quá muộn
趁便
chèn biàn
tận dụng cơ hội; nhân tiện
趁势
chèn shì
tận dụng tình huống thuận lợi; nắm bắt cơ hội
趁心
chèn xīn
biến thể của 称心
趁手
chèn shǒu
một cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay
趁钱
chèn qián
biến thể của 称钱
趁愿
chèn yuàn
biến thể của 称愿
趁早儿
chèn zǎo r
biến thể er hoá của 趁早
打铁趁热
dǎ tiě chèn rè
rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)
趁乱逃脱
chèn luàn táo tuō
chạy trốn trong lúc hỗn loạn; tận dụng lúc hỗn loạn để thoát
趁人之危
chèn rén zhī wēi
lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →