赴
fù
Âm Hán Việt: phó
HSK 7-9
赴 nghĩa là: đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)
Cách viết chữ 赴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “赴”
全力以赴
quán lì yǐ fù
làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình
赶赴
gǎn fù
vội vã; lao đến
奔赴
bēn fù
lao đến; vội đến
前赴后继
qián fù hòu jì
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
开赴
kāi fù
(quân đội) khởi hành đến; hướng đến
亲赴
qīn fù
đi đến (nơi có nhiệm vụ)
远赴
yuǎn fù
đi đến (nơi xa)
调赴
diào fù
điều động (quân đến tiền tuyến)
共赴
gòng fù
tham gia cùng nhau; cùng đi
赴任
fù rèn
đi nhậm chức mới
赴宴
fù yàn
tham dự tiệc
赴会
fù huì
đi họp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →