走廊
zǒu láng
Âm Hán Việt: tẩu lang
HSK 7-9
走廊 nghĩa là: hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
Cách viết chữ 走廊
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “走廊”
靠走廊
kào zǒu láng
cạnh lối đi; lối đi (ghế trên máy bay)
瓦罕走廊
Wǎ hǎn Zǒu láng
Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông
河西走廊
Hé xī Zǒu láng
Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc Cam Túc, là một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →