赠
Phồn thể: 贈
zèng
Âm Hán Việt: tặng
HSK 5
赠 nghĩa là: tặng; đẩy lùi; trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)
Cách viết chữ 赠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “赠”
捐赠
juān zèng
đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng
赠送
zèng sòng
tặng quà
回赠
huí zèng
tặng lại ai đó (một món quà)
转赠
zhuǎn zèng
chuyển tặng quà
损赠
sǔn zèng
quyên tặng; quyên góp
奉赠
fèng zèng
(kính ngữ) biếu; tặng quà
遗赠
yí zèng
để lại tài sản
敬赠
jìng zèng
kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm
馈赠
kuì zèng
tặng (một món quà) cho (ai đó)
赠予
zèng yǔ
tặng; ban tặng (một ân huệ); cấp
赠品
zèng pǐn
quà tặng; hàng tặng kèm; quà miễn phí; đồ tặng
赠款
zèng kuǎn
khoản tài trợ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →