赚
Phồn thể: 賺
zhuàn
Âm Hán Việt: trám
HSK 6
赚 nghĩa là: kiếm tiền; thu lợi
Cách viết chữ 赚
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “赚”
赚钱
zhuàn qián
kiếm tiền; kiếm lời
网赚
wǎng zhuàn
kiếm tiền online
赚取
zhuàn qǔ
kiếm lời; kiếm được nhiều tiền
赚哄
zhuàn hǒng
lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo
赚得
zhuàn dé
kiếm được
赚头
zhuàn tou
lợi nhuận (khẩu ngữ)
赚吆喝
zhuàn yāo he
(công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng
赚回来
zhuàn huí lai
kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
赚大钱
zhuàn dà qián
kiếm được nhiều tiền
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →