赖
Phồn thể: 賴
Lài
Âm Hán Việt: lại
HSK 6
赖 nghĩa là: họ; (Đài Loan) (thông tục) ứng dụng nhắn tin LINE
Cách viết chữ 赖
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “赖”
依赖
yī lài
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
信赖
xìn lài
tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào
耍赖
shuǎ lài
cư xử vô liêm sỉ; không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v.; giả ngu; làm như chưa có gì xảy ra
惫赖
bèi lài
nghịch ngợm; lém lỉnh
不赖
bù lài
(khẩu ngữ) không tệ; tốt; ổn
打赖
dǎ lài
phủ nhận; chối; bác bỏ
无赖
wú lài
du côn; lưu manh; xảo trá; một cách vô lại; đáng khinh
有赖
yǒu lài
(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách
老赖
lǎo lài
(khẩu ngữ) kẻ trốn nợ
赖以
lài yǐ
dựa vào; phụ thuộc vào
赖婚
lài hūn
nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước
赖安
Lài ān
Ryan (tên)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →