赔
Phồn thể: 賠
péi
Âm Hán Việt: bồi
HSK 5
赔 nghĩa là: bồi thường tổn thất; bồi thường; chịu tổn thất tài chính
Cách viết chữ 赔
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “赔”
赔偿
péi cháng
bồi thường
索赔
suǒ péi
yêu cầu bồi thường; đòi bồi thường; khởi kiện đòi bồi thường
赔钱
péi qián
lỗ tiền; trả tiền bồi thường
理赔
lǐ péi
giải quyết bồi thường; giải quyết khiếu nại; thanh toán bồi thường
提赔
tí péi
trình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.)
包赔
bāo péi
bảo đảm bồi thường
判赔
pàn péi
kết án (ai đó) bồi thường
赔上
péi shàng
trả giá bằng sự mất mát (sức khỏe, v.v.); đánh đổi bằng cái giá của (danh tiếng, v.v.)
赔付
péi fù
chi trả; bồi thường; tiền bồi thường (bảo hiểm)
赔本
péi běn
lỗ; chịu lỗ
赔款
péi kuǎn
bồi thường chiến tranh; trả tiền bồi thường
赔礼
péi lǐ
xin lỗi; làm lành
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →