赐
Phồn thể: 賜
cì
Âm Hán Việt: tứ
HSK 7-9
赐 nghĩa là: hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm Đài Loan
Cách viết chữ 赐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “赐”
恩赐
ēn cì
ban phát (ưu ái, từ thiện,...)
赐教
cì jiào
(kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng
钦赐
qīn cì
(hoàng đế) ban tặng
御赐
yù cì
được hoàng đế ban tặng
颁赐
bān cì
trao tặng (huân chương, v.v.)
赐予
cì yǔ
ban cho; tặng
赐姓
cì xìng
(hoàng đế) ban họ
赐死
cì sǐ
(của một người cai trị) ra lệnh cho ai đó tự sát (thay vì hành quyết)
赐福
cì fú
ban phước
厚赐
hòu cì
ban thưởng hậu hĩnh; quà tặng lớn
赐给
cì gěi
ban cho; tặng
赐与
cì yǔ
biến thể của 赐予
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →