赎
Phồn thể: 贖
shú
Âm Hán Việt: thục
HSK 7-9
赎 nghĩa là: chuộc; chuộc lại
Cách viết chữ 赎
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “赎”
救赎
jiù shú
cứu chuộc; sự cứu rỗi; sự cứu độ
找赎
zhǎo shú
(phương ngữ) trả tiền thừa
赎价
shú jià
giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc
赎回
shú huí
chuộc lại
赎款
shú kuǎn
tiền chuộc
赎罪
shú zuì
chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi; sự chuộc tội
赎金
shú jīn
tiền chuộc
救赎主
jiù shú zhǔ
Đấng Cứu Chuộc
赎罪日
Shú zuì rì
Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
掳人勒赎
lǔ rén lè shú
bắt cóc tống tiền
苦行赎罪
kǔ xíng shú zuì
hành xác để chuộc tội
立功赎罪
lì gōng shú zuì
chuộc tội; cải tạo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →