贵
Phồn thể: 貴
guì
Âm Hán Việt: quý
HSK 1
贵 nghĩa là: đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao; (tiền tố) (kính ngữ) của bạn
Cách viết chữ 贵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “贵”
珍贵
zhēn guì
quý giá
宝贵
bǎo guì
có giá trị; quý giá; coi trọng; trân trọng; coi là quan trọng
贵族
guì zú
quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc; nhà quý tộc; quý ông; quý bà; tầng lớp quý tộc
高贵
gāo guì
sự cao quý; quý tộc
昂贵
áng guì
đắt đỏ; tốn kém
贵宾
guì bīn
khách mời danh dự; khách quý; VIP
尊贵
zūn guì
đáng kính; tôn quý; danh dự
贵重
guì zhòng
quý giá
可贵
kě guì
đáng trân trọng; đáng khen ngợi
名贵
míng guì
nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý
贵定
Guì dìng
huyện Guiding trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州, Quý Châu
贵州
Guì zhōu
tỉnh Quý Châu (Kweichow) ở miền nam trung Trung Quốc, viết tắt 黔 hoặc 贵, thủ phủ Quý Dương 贵阳
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →