贴
Phồn thể: 貼
tiē
Âm Hán Việt: thiếp
HSK 4
贴 nghĩa là: dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog); dựa sát; phù hợp chặt; trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc ở); hình dán; lượng từ cho băng dán: miếng
Cách viết chữ 贴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “贴”
体贴
tǐ tiē
ân cần (với nhu cầu của người khác)
补贴
bǔ tiē
trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
津贴
jīn tiē
trợ cấp
贴近
tiē jìn
áp sát; gần gũi; thân mật
张贴
zhāng tiē
dán (thông báo); quảng cáo
贴切
tiē qiè
sát nghĩa; gần nhất (bản dịch)
乳贴
rǔ tiē
miếng dán ngực
车贴
chē tiē
phụ cấp xe cộ
利贴
Lì tiē
giấy ghi chú Post-It (nhãn hiệu của 3M)
拼贴
pīn tiē
tranh ghép; collage
黏贴
nián tiē
dán vào; dán lên; dính lên
拚贴
pīn tiē
phong cách vay mượn; collage; cũng viết là 拼贴
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →