贱
Phồn thể: 賤
jiàn
Âm Hán Việt: tiện
HSK 7-9
贱 nghĩa là: rẻ tiền; thấp kém; đê tiện; (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi
Cách viết chữ 贱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “贱”
鄙贱
bǐ jiàn
thấp hèn; đáng khinh; coi thường
微贱
wēi jiàn
tầm thường; thấp kém
贵贱
guì jiàn
quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
贫贱
pín jiàn
nghèo hèn
泼贱
pō jiàn
hèn hạ; không có giá trị
手贱
shǒu jiàn
(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
下贱
xià jiàn
hèn mọn; thấp kém; đồi bại; đáng khinh
淫贱
yín jiàn
phóng đãng về đạo đức, dâm ô và đê tiện; dâm đãng
低贱
dī jiàn
thấp kém; khiêm tốn; rẻ; không đắt
贱人
jiàn rén
người đê tiện; người rẻ rúm
贱内
jiàn nèi
vợ tôi (khiêm tốn)
贱格
jiàn gé
đê tiện
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →