贪
Phồn thể: 貪
tān
Âm Hán Việt: tham
HSK 7-9
贪 nghĩa là: có khao khát mãnh liệt; thèm muốn; tham lam; tham nhũng
Cách viết chữ 贪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “贪”
贪婪
tān lán
tham lam; tham vọng; ngốn nghiến; không thể thỏa mãn; ham mê
贪污
tān wū
tham nhũng; tham ô
贪玩儿
tān wán r
biến thể er hoá của 贪玩
贪占
tān zhàn
tham ô
贪吃
tān chī
háu ăn; phàm ăn
贪嘴
tān zuǐ
tham ăn
贪图
tān tú
tham lam; tìm kiếm (tiền tài, danh vọng)
贪官
tān guān
quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham
贪心
tān xīn
tham lam
贪欲
tān yù
tham lam; tham vọng; tham lam vô độ; háo hức
贪恋
tān liàn
lưu luyến; không nỡ từ bỏ (gì đó); đam mê (sự hưởng thụ, v.v.)
贪杯
tān bēi
uống quá chén
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →