豹
bào
Âm Hán Việt: báo
HSK 7-9
豹 nghĩa là: báo; loài báo
Cách viết chữ 豹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “豹”
猎豹
liè bào
báo gêpa
豹子
bào zi
báo; Lượng từ 头
豹拳
bào quán
Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật
豹猫
bào māo
mèo báo (Prionailurus bengalensis)
雪豹
xuě bào
báo tuyết
窥豹
kuī bào
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
海豹
hǎi bào
(động vật học) hải cẩu
花豹
huā bào
báo hoa; Lượng từ 只
云豹
yún bào
báo gấm (Neofelis nebulosa)
捷豹
Jié bào
Jaguar (thương hiệu xe)
全豹
quán bào
toàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình); bức tranh toàn cảnh
远东豹
Yuǎn dōng bào
Báo Amur (Panthera pardus orientalis)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →