豁
huá
Âm Hán Việt: khoát
HSK 7-9
豁 nghĩa là: chơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc
Cách viết chữ 豁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “豁”
豁出去
huō chu qu
liều lĩnh; đánh liều; quyết chơi tới cùng
豁达
huò dá
lạc quan; lạc quan vui vẻ; hào phóng; độ lượng; cởi mở
豁免
huò miǎn
miễn; n miễn trừ
豁拳
huá quán
biến thể của 划拳
豁楞
huō leng
(tiếng địa phương) (biến thể của 劐弄) trộn; khuấy; gây rối
豁然
huò rán
rộng mở; bừng hiểu ra
显豁
xiǎn huò
hiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa
醒豁
xǐng huò
rõ ràng; không mơ hồ
豁免权
huò miǎn quán
miễn truy tố
豁然开朗
huò rán kāi lǎng
đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ nhanh chóng
外交豁免权
wài jiāo huò miǎn quán
quyền miễn trừ ngoại giao
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →