谈
Phồn thể: 談
Tán
Âm Hán Việt: đàm
HSK 3
谈 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 谈
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “谈”
谈判
tán pàn
đàm phán; thương lượng; đàm thoại; hội nghị; Lượng từ 个
谈话
tán huà
nói chuyện (với ai đó); có cuộc trò chuyện; nói chuyện; cuộc trò chuyện; Lượng từ 次
谈论
tán lùn
thảo luận; nói về
交谈
jiāo tán
thảo luận; trò chuyện; trò chuyện; thảo luận
会谈
huì tán
cuộc nói chuyện; thảo luận; Lượng từ 次
访谈
fǎng tán
thăm và thảo luận; phỏng vấn
座谈会
zuò tán huì
hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm
谈到
tán dào
nhắc đến; nói về; thảo luận về
洽谈
qià tán
thảo luận
座谈
zuò tán
thảo luận không chính thức; Lượng từ 次,个
谈起
tán qǐ
nhắc đến; nói đến; nói về
畅谈
chàng tán
nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →