调解
Phồn thể: 調解
tiáo jiě
Âm Hán Việt: điều giải
HSK 5
调解 nghĩa là: hoà giải; đưa các bên đến thoả thuận
Cách viết chữ 调解
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “调解”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →