调控
Phồn thể: 調控
tiáo kòng
Âm Hán Việt: điều khống
HSK 7-9
调控 nghĩa là: điều tiết; kiểm soát
Cách viết chữ 调控
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “调控”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →